XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 4x2 200HP (6 MÁY)

[XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3] - THIẾT KẾ THÙNG MỞ - DỄ DÀNG BỐC XẾP HÀNG
Xe tải hạng trung là phân khúc xe tải rất phổ biến trên thị trường Việt Nam bởi đặc thù phù hợp với đa số nhu cầu vận tải và hệ thống giao thông, đường xá. Chính vì thế khi lựa chọn phân phối dòng sản phẩm Xe tải thùng Chenglong M3, Chenglong Hải Âu luôn rất quan tâm đến tính linh hoạt của sản phẩm.
Với thiết kế thùng mui bạt mở bửng hai bên, Xe tải thùng Chenglong M3 phù hợp với hàng hóa dạng pallet và hàng cồng kềnh. Thiết kế tối ưu làm giảm thời gian bốc xếp hàng, tận dụng không gian lưu trữ.
-----------------------------------------------
Liên hệ với Ô tô Hải Âu và các đại lý ủy quyền trên toàn quốc của Chenglong Hải Âu để được:
- Tư vấn các thông tin xe trung thực, đầy đủ nhất.
- Hỗ trợ lái thử xe tại 63 tỉnh thành.
- Hưởng các chính sách bán hàng, bảo hành chính hãng.
- Hướng dẫn các thủ tục hỗ trợ tài chính, đăng ký, đăng kiểm.
----------------------------------------------
Ô tô Hải Âu - Chuyện nhập khẩu và phân phối chính hãng thương hiệu xe ChengLong tại Việt Nam.
Bảo hành phụ tùng chính hãng - Hệ thống phân phối xe trên toàn quốc.
☎️ Hotline: 0905 199 992
XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 4x2 200HP (6 MÁY)

Mô tả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG 4x2 - 6 MÁY - 7100
Model LZ5185XXYM3ABT
Động cơ Nhà máy sản xuất: Yuchai. Model động cơ YC6JA200-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (của hãng BOSCH)
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Đường kính x hành trình piston (mm): 108x125
Công suất max 200HP (147 Kw)/2300 r/min
Mô men xoắn cực đại: 800Nm tại 1200-1700r/min
Dung tích xi lanh 6870 cm3, tỷ số nén 17.5:1. Suất tiêu hao năng lượng ≤ 193g/kWh
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Đường kính đĩa (mm) : Ø 395 
Hộp số 8JS85TC, cơ khí, 8 số tiến 2 số lùi, có đồng tốc
Trục trước Tải trọng cầu 7 tấn
Trục sau Tải trọng cầu sau 13 tấn, tỷ số truyền 4.875, trục dẫn động
Chassis Khung: Hình thang song song, tiết diện chữ U 264 (6+4) mm, toàn bộ các thanh chéo bằng đinh tán nguội.
Hệ thống treo trước: trục cứng, 11 lá nhíp, dạng bán elip, thanh cân bằng thủy lực
Hệ thống treo sau: trục cứng, 12 + 9 lá nhíp, dạng bán elip
Thùng nhiên liệu 250 lít hợp kim nhôm, có nắp khóa nhiên liệu
Hệ thống lái Bộ chuyển hướng bóng tuần hoàn, trợ lực thủy lực. Góc quay tối đa: bánh trong 46°, bánh ngoài 36°
Hệ thống phanh Phanh tang trống, hệ thống phanh khí mạch kép. Hộc khóa bánh sau.
Lốp Cỡ lốp 10.00R20
Cabin Model M3, cabin lật chuyển bằng điện, ghế ngồi thoáng khí, điều hòa tự động
Ắc quy 12V (120Ah) x 2; máy phát điện: 28V 70A. Bộ khởi động: 24V 7,5 kW
Kích thước Khoảng cách trục 7100mm; Vết bánh xe trước 2046; Vết bánh xe sau 1860
Phần nhô ra phía trước 1445; Phần nhô ra phía sau 3235; Góc tiếp cận (°) 22. Góc xuất phát (°) 15
Hiệu suất Tốc độ lái xe tối đa (km/h) 110;                                                 Khả năng leo dốc tối đa (%) 25
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 268;                                 Vòng quay tối thiểu (m) 24
Mức tiêu hao nhiên liệu (L / 100km) 18;

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG 4x2 - 6 MÁY - 6300
Model LZ5185XXYM3ABT
Động cơ Nhà máy sản xuất Yuchai. Model động cơ YC6JA200-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (của hãng BOSCH)
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Đường kính x hành trình piston (mm): 108x125
Công suất max 200HP (147 Kw)/2300 r/min
Mô men xoắn cực đại: 800Nm tại 1200-1700r/min
Dung tích xi lanh 6870 cm3, tỷ số nén 17.5:1. Suất tiêu hao năng lượng ≤ 193g/kWh
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Đường kính đĩa (mm) : Ø 395 
Hộp số 8JS85TC, cơ khí, 8 số tiến 2 số lùi, có đồng tốc
Trục trước Tải trọng cầu 7 tấn
Trục sau Tải trọng cầu sau 13 tấn, tỷ số truyền 4.875, trục dẫn động
Chassis Khung: Hình thang song song, tiết diện chữ U 264 (6+4) mm, toàn bộ các thanh chéo bằng đinh tán nguội.
Hệ thống treo trước: trục cứng, 11 lá nhíp, dạng bán elip, thanh cân bằng thủy lực
Hệ thống treo sau: trục cứng, 12 + 9 lá nhíp, dạng bán elip
Thùng nhiên liệu 250 lít hợp kim nhôm, có nắp khóa nhiên liệu
Hệ thống lái Bộ chuyển hướng bóng tuần hoàn, trợ lực thủy lực. Góc quay tối đa: bánh trong 40°, bánh ngoài 32°
Hệ thống phanh Phanh tang trống, hệ thống phanh khí mạch kép. Hộc khóa bánh sau.
Lốp Cỡ lốp 10.00R20
Cabin Model M3, cabin lật chuyển bằng điện, ghế ngồi thoáng khí, điều hòa tự động
Ắc quy 12V (120Ah) x 2; máy phát điện: 28V 70A; Bộ khởi động: 24V 7,5 kW
Kích thước Khoảng cách trục 6300mm; Vết bánh xe trước 1940; Vết bánh xe sau 1860
Phần nhô ra phía trước 1345; Phần nhô ra phía sau 2785; Góc tiếp cận (°) 24 Góc xuất phát (°) 18;
Hiệu suất Tốc độ lái xe tối đa: 110 km/h                                                   Khả năng leo dốc tối đa: 34%
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu: 350 mm                                   Vòng quay tối thiểu: 24 m
Mức tiêu hao nhiên liệu: 18 lít/100km
Liên hệ
Nhận báo giá / Lái thử xe