XE TẢI CHENGLONG H5 240HP

XE TẢI CHENGLONG H5 240HP

XE TẢI CHENGLONG H5 240HP là dòng xe tải trung công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCS04240-50 công suất 240HP, mô-men xoắn cực đại 850Nm và hộp số 8 số tiến + 2 số lùi. Xe có cầu trước 7 tấn, cầu sau 13 tấn, chiều dài cơ sở 7.150mm và tổng khối lượng 18.000kg, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn trên các tuyến đường dài và liên tỉnh.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách vui lòng gửi thông tin tại Form bên dưới để nhận báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

XE TẢI CHENGLONG H5 240HP là dòng xe tải trung công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCS04240-50 công suất 240HP, mô-men xoắn cực đại 850Nm và hộp số 8 số tiến + 2 số lùi. Xe có cầu trước 7 tấn, cầu sau 13 tấn, chiều dài cơ sở 7.150mm và tổng khối lượng 18.000kg, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn trên các tuyến đường dài và liên tỉnh.

ChengLong H5 240HP sở hữu khung chassis chữ U 264(6)mm, bình nhiên liệu 250L, lốp 11R22.5-18PR và cabin H5 lật điện với ghế lái đệm khí, điều hòa và tấm hướng luồng gió. Xe có nhiều lựa chọn thùng như thùng kín, thùng mui 2 bửng, mui bạt, mui bửng nâng, thùng cánh dơi, thùng composite và thùng sàn gỗ, với chiều dài khoảng 9,6–10m và tải trọng hàng hóa khoảng 6,8–8,3 tấn. Với tốc độ tối đa 125km/h, khả năng leo dốc 27% và mức tiêu hao nhiên liệu công bố 15L/100km, xe đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu vận chuyển hàng hóa.

Bảng thông số kỹ thuật XE TẢI THÙNG CHENGLONG H5 240HP

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG CHENGLONG H5 240HP – CHASSIC
MODEL LZ1180H5ABT
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCS04240-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (thương hiệu BOSCH).
Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng.
Công suất cực đại: 240 HP (173 kW); tốc độ động cơ 2.300 vòng/phút.
Mô men xoắn cực đại: 850 Nm tại 1.300–1.600 vòng/phút.
Dung tích xi lanh: 4.295 cm³. Tỷ số nén: 17.2:1.
LY HỢP
Ly hợp đĩa đơn khô.
Đường kính đĩa (mm): φ 395.
HỘP SỐ Model 8JS85TC, 8 số tiến và 2 số lùi.
CẦU TRƯỚC Tải trọng: 7 tấn.
CẦU SAU Tải trọng: 13 tấn, tỷ số truyền 4.333.
KHUNG CHASSIS
Khung dầm thang hình chữ U, tiết diện 264(6) mm, các dầm ngang được tán đinh nguội hoàn toàn.
Nhíp trước: 10 lá.
Nhíp sau: 12+9 lá.
Thùng nhiên liệu: 250 L, có nắp khóa nhiên liệu.
HỆ THỐNG LÁI 3401-DFLZ; cơ cấu lái bi tuần hoàn; trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống; hệ thống phanh khí nén hai mạch.
Phanh đỗ: khóa bánh sau.
LỐP Lốp: 11R22.5-18PR.
CABIN Cabin H5, cabin lật điện, ghế lái dạng đệm khí, điều hòa không khí (A/C), tấm hướng luồng gió.
ẮC QUY Ắc quy: 12V (120Ah) × 2. Máy phát: 28V 70A. Máy khởi động: 24V 4,5 kW.
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao (DxRxC) (mm): 11.900 × 2.500 × 3.910 .
Chiều dài cơ sở: 7.150 mm.
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân: 5.400 kg.
Khối lượng toàn bộ: 18.000 kg.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 125. Khả năng leo dốc tối đa (%): 27.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 275. Bán kính quay nhỏ nhất (m): ≤ 24.
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100 km): 15. Góc ổn định ngang (°): 35,4.

Tham khảo một số mẫu XE TẢI THÙNG CHENGLONG H5 240HP

Tên xe Model Tải trọng hàng hóa (kg) Kích thước lòng thùng (mm)
XE TẢI CHENGLONG H5 240HP
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ1180H5ABT/VHC-TK25-3CHTC 7750 9900 x 2420 x 2530
THÙNG MUI BỬNG NÂNG 9,9M LZ1180H5ABT/VHC-MBBNH26 7490 9900 x 2350 x 2530/835
THÙNG KÍN BỬNG NÂNG 1 CỬA HÔNG 9,72M LZ1180H5ABT/VHC-TKBN26 7200 9720 x 2420 x 2530
THÙNG KÍN CÁNH DƠI 9,6M LZ1180H5ABT/VHC-TKCD26-9.6M 7050 9600 x 2360 x 2530/2400
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ1180H5ABT/THS-KM/X1 8250 9900 x 2360 x 2530/830
THÙNG KÍN SÀN GỖ 3 CỬA HÔNG 10M LZ1180H5ABT/TVN-TK735-SG 7350 10000 x 2420 x 2530
THÙNG MUI BỬNG NHÔM 9,9M LZ1180H5ABT/VHC-MBN26 8000 9900 x 2360 x 2530
THÙNG KÍN COMPOSITE 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ1180H5ABT/NDH-TK 7900 9900 x 2420 x 2530
THÙNG KÍN 1 CỬA HÔNG 10M LZ1180H5ABT/TVN-TK770-2C 7700 10000 x 2420 x 2530
THÙNG MUI BẠT 9,9M LZ1180H5ABT/TTCM-KM 8250 9900 x 2360 x 2530
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ1180H5ABT/VHC-TK25-3CH 7490 9900 x 2420 x 2530
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,96M LZ1180H5ABT/TTCM-TK 7490 9960 x 2420 x 2530
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ1180H5ABT/HPA-MB25-9.9 8300 9900 x 2370 x 2520
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ1180H5ABT/TVN-TK9.9M 7700 9900 x 2420 x 2530
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 10M LZ1180H5ABT/TVN-TK7495-6C 7495 10000 x 2420 x 2530
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ1180H5ABT/CXO-KM 8250 9900 x 2360 x 2530
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ1180H5ABT/TTN-TK9.9M 7700 9900 x 2420 x 2530
THÙNG KÍN SÀN GỖ 3 CỬA HÔNG 10M LZ1180H5ABT/TTN-TK735-SG 7350 10000 x 2420 x 2530
THÙNG KÍN 10M 3 CỬA HÔNG CAO 2,46M LZ1180H5ABT/TVN-TK77-10M 7700 10000 x 2420 x 2530
THÙNG KÍN 1 CÁNH DƠI 9,9M LZ1180H5ABT/VHC-TKCD26-9.9M 6800 9900 x 2360 x 2530
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI
CHENGLONG H5 240HP
MODEL
LZ1180H5ABT
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCS04240-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (thương hiệu BOSCH). Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng. Công suất cực đại: 240 HP (173 kW); tốc độ động cơ 2.300 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại: 850 Nm tại 1.300–1.600 vòng/phút. Dung tích xi lanh: 4.295 cm³. Tỷ số nén: 17.2:1.
LY HỢP
Ly hợp đĩa đơn khô. Đường kính đĩa (mm): φ 395.
HỘP SỐ
Model 8JS85TC, 8 số tiến và 2 số lùi.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng: 7 tấn.
CẦU SAU
Tải trọng: 13 tấn, tỷ số truyền 4.333.
KHUNG CHASSIS
Khung dầm thang hình chữ U, tiết diện 264(6) mm, các dầm ngang được tán đinh nguội hoàn toàn. Nhíp trước: 10 lá. Nhíp sau: 12+9 lá. Thùng nhiên liệu: 250 L, có nắp khóa nhiên liệu.
HỆ THỐNG LÁI
3401-DFLZ; cơ cấu lái bi tuần hoàn; trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống; hệ thống phanh khí nén hai mạch. Phanh đỗ: khóa bánh sau.
LỐP
Lốp: 11R22.5-18PR.
CABIN
Cabin H5, cabin lật điện, ghế lái dạng đệm khí, điều hòa không khí (A/C), tấm hướng luồng gió.
ẮC QUY
Ắc quy: 12V (120Ah) × 2. Máy phát: 28V 70A. Máy khởi động: 24V 4,5 kW.
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao (DxRxC) (mm): 11.900 × 2.500 × 3.910 . Chiều dài cơ sở: 7.150 mm.
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân: 5.400 kg. Khối lượng toàn bộ: 18.000 kg.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 125. Khả năng leo dốc tối đa (%): 27. Khoảng sáng gầm xe (mm): 275. Bán kính quay nhỏ nhất (m): ≤ 24. Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100 km): 15. Góc ổn định ngang (°): 35,4.

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong vòng 30 phút làm việc

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: