XE ĐẦU KÉO CHENGLONG LUXK 450HP

XE ĐẦU KÉO CHENGLONG LUXK 450HP

CHENGLONG LUXK 450HP là dòng xe đầu kéo công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCK11450-50 công suất 450HP, mô-men xoắn cực đại 2.200Nm và hộp số 12 số tiến + 2 số lùi. Xe sở hữu cầu sau 2×16 tấn, sức kéo lên đến 37.470kg và bình nhiên liệu tổng dung tích 1.100L, phù hợp cho nhu cầu vận tải đường dài và kéo moóc tải trọng lớn.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách vui lòng gửi thông tin tại Form bên dưới để nhận báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

CHENGLONG LUXK 450HP là dòng xe đầu kéo công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCK11450-50 công suất 450HP, mô-men xoắn cực đại 2.200Nm và hộp số 12 số tiến + 2 số lùi. Xe sở hữu cầu sau 2×16 tấn, sức kéo lên đến 37.470kg và bình nhiên liệu tổng dung tích 1.100L, phù hợp cho nhu cầu vận tải đường dài và kéo moóc tải trọng lớn.

Cabin H7 Pro được trang bị 2 giường rộng 1,1m, ghế lái bóng hơi, điều hòa tự động, màn hình LCD 10,1 inch Việt hóa, camera 360° và nhiều tiện nghi hỗ trợ người lái. Với khả năng leo dốc tối đa 35%, khoảng sáng gầm 320mm và mức tiêu hao nhiên liệu công bố 33L/100km, CHENGLONG LUXK 450HP đáp ứng tốt nhu cầu vận tải hàng hóa đường dài, kéo sơ mi rơ moóc và các loại moóc tải trọng lớn.

Bảng thông số kỹ thuật XE ĐẦU KÉO CHENGLONG LUXK 450HP

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO CHENGLONG LUXK 450HP
MODEL LZ4252H7DB1 – LuxK
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCK11450-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch).
Kiểu động cơ: 4 kỳ – 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp và làm mát khí nạp.
Công suất tối đa 450HP (331kW). Tốc độ động cơ 1.900 r/min.
Mô men xoắn cực đại: 2.200Nm tại 950–1.400 r/min.
Dung tích xi lanh: 10.980 cm³. Tỉ số nén: 17:1.
LY HỢP Đĩa đơn khô dạng màng lò xo đẩy, dẫn động thủy lực, có trợ lực khí nén.
HỘP SỐ Model C12JSDQXL220TA, cơ khí, có đồng tốc, 12 số tiến + 2 số lùi.
CẦU TRƯỚC Tải trọng cầu 7 tấn.
CẦU SAU
Tỷ số truyền cầu sau: 4.769 — Tải trọng cầu: 2×16 tấn.
Khóa visai cài cứng.
KHUNG CHASSIS
Khung: Dạng hình thang song song hình chữ U tiết diện 300 (8+8) mm. Toàn bộ dầm ngang được tán đinh nguội.
Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp bán elip không đồng đều, giảm chấn thủy lực 2 chiều, thanh cân bằng.
Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp bán elip không đồng đều, thanh cân bằng.
Thùng nhiên liệu: 850 + 250L nhôm hợp kim có nắp khóa an toàn (tổng 1.100L).
HỆ THỐNG LÁI 3401-DFLZ, tuần hoàn bi toàn phần, có trợ lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống, hệ thống phanh khí mạch kép.
Phanh tay: Khóa bánh sau.
LỐP Cỡ lốp 12.00R20.
CABIN
Model H7 Pro, cabin lật chuyển bằng điện, ghế lái điều chỉnh bóng hơi, có điều hòa tự động, cánh lướt gió, vô lăng tích hợp phím điều khiển.
Màn hình LCD giải trí đa phương tiện 10.1 inch việt hóa, có thể kết nối điện thoại, 2 giường rộng 1.1m, 2 ghế ngồi (bọc ni, có hệ thống thông hơi), logo ChengLong phát sáng.
Camera 360°. Đèn chiếu sáng cho khu vực giường nằm, cổng sạc USB, nâng hạ cửa xe và nhiều chức năng khác.
ẮC QUY Ắc quy khô 12V (180Ah) × 2. Máy phát: 28V 120A. Máy đề: 24V 7,5 kW.
KÍCH THƯỚC
Cơ sở bánh xe: 3.400 + 1.350 (mm).
Kích thước tổng thể: 6.985 × 2.500 × 3.900 (mm).
TỰ TRỌNG Tự trọng (kg) / Tổng khối lượng (kg): 10.400 / 24.000 / Sức kéo (kg): 37.470.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 105. Khả năng leo dốc tối đa (%): 35.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 320. Bán kính quay vòng tối thiểu (m): ≤24.
Tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 33. Góc ổn định ngang (°): 35,1.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO
CHENGLONG LUXK 450HP
MODEL
LZ4252H7DB1 - LuxK
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCK11450-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch). Kiểu động cơ: 4 kỳ - 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp và làm mát khí nạp. Công suất tối đa 450HP (331kW). Tốc độ động cơ 1.900 r/min. Mô men xoắn cực đại: 2.200Nm tại 950–1.400 r/min. Dung tích xi lanh: 10.980 cm³. Tỉ số nén: 17:1.
LY HỢP
Đĩa đơn khô dạng màng lò xo đẩy, dẫn động thủy lực, có trợ lực khí nén.
HỘP SỐ
Model C12JSDQXL220TA, cơ khí, có đồng tốc, 12 số tiến + 2 số lùi.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu 7 tấn.
CẦU SAU
Tỷ số truyền cầu sau: 4.769 — Tải trọng cầu: 2×16 tấn. Khóa visai cài cứng.
KHUNG CHASSIS
Khung: Dạng hình thang song song hình chữ U tiết diện 300 (8+8) mm. Toàn bộ dầm ngang được tán đinh nguội. Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp bán elip không đồng đều, giảm chấn thủy lực 2 chiều, thanh cân bằng. Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp bán elip không đồng đều, thanh cân bằng. Thùng nhiên liệu: 850 + 250L nhôm hợp kim có nắp khóa an toàn (tổng 1.100L).
HỆ THỐNG LÁI
3401-DFLZ, tuần hoàn bi toàn phần, có trợ lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống, hệ thống phanh khí mạch kép. Phanh tay: Khóa bánh sau.
LỐP
Cỡ lốp 12.00R20.
CABIN
Model H7 Pro, cabin lật chuyển bằng điện, ghế lái điều chỉnh bóng hơi, có điều hòa tự động, cánh lướt gió, vô lăng tích hợp phím điều khiển. Màn hình LCD giải trí đa phương tiện 10.1 inch việt hóa, có thể kết nối điện thoại, 2 giường rộng 1.1m, 2 ghế ngồi (bọc ni, có hệ thống thông hơi), logo ChengLong phát sáng. Camera 360°. Đèn chiếu sáng cho khu vực giường nằm, cổng sạc USB, nâng hạ cửa xe và nhiều chức năng khác.
ẮC QUY
Ắc quy khô 12V (180Ah) × 2. Máy phát: 28V 120A. Máy đề: 24V 7,5 kW.
KÍCH THƯỚC
Cơ sở bánh xe: 3.400 + 1.350 (mm). Kích thước tổng thể: 6.985 × 2.500 × 3.900 (mm).
TỰ TRỌNG
Tự trọng (kg) / Tổng khối lượng (kg): 10.400 / 24.000 / Sức kéo (kg): 37.470.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 105. Khả năng leo dốc tối đa (%): 35. Khoảng sáng gầm xe (mm): 320. Bán kính quay vòng tối thiểu (m): ≤24. Tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 33. Góc ổn định ngang (°): 35,1.

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong vòng 30 phút làm việc

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: