XE BEN CHENGLONG H7 390HP CẦU DẦU

XE BEN CHENGLONG H7 390HP CẦU DẦU là dòng xe ben công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCK09L390-50 công suất 390HP, mô-men xoắn cực đại 1.800Nm và hộp số cơ khí 12JSD180T với 12 số tiến + 2 số lùi. Xe sở hữu cầu trước 2×7 tấn, cầu sau 2×16 tấn, tổng tải trọng 30.000kg và tải trọng 16.800kg, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển vật liệu xây dựng, đất đá và hàng hóa tải nặng.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách quan tâm sản phẩm vui lòng gửi thông tin bên dưới để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

XE BEN CHENGLONG H7 390HP CẦU DẦU là dòng xe ben công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCK09L390-50 công suất 390HP, mô-men xoắn cực đại 1.800Nm và hộp số cơ khí 12JSD180T với 12 số tiến + 2 số lùi. Xe sở hữu cầu trước 2×7 tấn, cầu sau 2×16 tấn, tổng tải trọng 30.000kg và tải trọng 16.800kg, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển vật liệu xây dựng, đất đá và hàng hóa tải nặng.

ChengLong H7 390HP Cầu Dầu sử dụng khung chassis chữ U 282(8+4)mm, lốp 12R22.5 và bình nhiên liệu hợp kim nhôm 350L. Thùng ben dung tích 14m³, sử dụng thép NM450 chống mài mòn với đáy 4mm, thành 3mm, kết hợp hệ thống thủy lực nâng hạ và tháp ben Hyva FC157. Với tốc độ tối đa 82km/h, khả năng leo dốc 45%, khoảng sáng gầm 320mm và mức tiêu hao nhiên liệu công bố 39L/100km, xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển đất đá, vật liệu xây dựng và hoạt động trên các công trường, địa hình có độ dốc cao.

Bảng thông số kỹ thuật XE BEN CHENGLONG H7 390HP CẦU DẦU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN CHENGLONG H7 390HP CẦU DẦU
MODEL LZ3311H7FB1
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCK09L390-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch).
Kiểu động cơ: 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, 4 kỳ, tăng áp và làm mát khí nạp.
Công suất cực đại 390 HP (287kW). Tốc độ động cơ 1900 vòng/phút.
Mô men xoắn cực đại: 1800 Nm tại tốc độ: 1100–1500 vòng/phút.
Dung tích xi lanh: 8867 cm³, Tỉ số nén: 20.1:1
LY HỢP
Ly hợp đĩa đơn, khô, lò xo màng đẩy, vận hành thủy lực có hỗ trợ khí nén
Đường kính đĩa (mm): φ 430
HỘP SỐ Model 12JSD180T , 12 số tiến và 2 số lùi, cơ khí, đồng tốc
CẦU TRƯỚC Tải trọng cầu 2×7 tấn
CẦU SAU Tải trọng cầu 2×16 tấn, tỷ số truyền 4.769.
KHUNG CHASSIS
Khung: Dạng hình thang song song tiết diện chữ U 282(8+4)mm, toàn bộ dầm ngang tán nguội.
Nhíp trước: 11 lá. Nhíp sau: 13 lá nhíp.
Thùng nhiên liệu: 350L, bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp
HỆ THỐNG LÁI 3401-DFLZ; Trục vít – ê cu bi tuần hoàn, thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính: Phanh tang trống; hệ thống phanh khí nén 2 dòng độc lập
Phanh đỗ: Phanh hãm bánh sau
LỐP 12R22.5
THÙNG
14 m3: Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng hàng.
Thép NM450 chống mài mòn – đáy 4 ly, thành 3 ly.
Tháp ben Hyva FC157.
Kích thước lòng thùng (DxRxC): 6400 / 6320 × 2200 / 1413 × 1060 mm
CABIN Cabin H7, kiểu nâng điện, có giường nằm, ghế khí nén, máy lạnh…
ẮC QUY Ắc quy khô 12V(150Ah) x2;. Máy phát: 28V 80A. Máy đề: 24V 7kW
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể 9125 × 2500 × 3450 mm.
Chiều dài cơ sở 1950+3050+1350 mm.
TRỌNG LƯỢNG Tự trọng: 13070 kg. Tải trọng: 16800 kg. Tổng tải: 30000 kg
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 82. Khả năng leo dốc tối đa (%): 45.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 320. Vòng quay tối thiểu (m): ≤24.
Mức tiêu hao nhiên liệu: 39 (L/100km). Góc ổn định ngang: 36,3 (°).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN
CHENGLONG H7 390HP CẦU DẦU
MODEL
LZ3311H7FB1
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCK09L390-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch). Kiểu động cơ: 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, 4 kỳ, tăng áp và làm mát khí nạp. Công suất cực đại 390 HP (287kW). Tốc độ động cơ 1900 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại: 1800 Nm tại tốc độ: 1100–1500 vòng/phút. Dung tích xi lanh: 8867 cm³, Tỉ số nén: 20.1:1
LY HỢP
Ly hợp đĩa đơn, khô, lò xo màng đẩy, vận hành thủy lực có hỗ trợ khí nén. Đường kính đĩa (mm): φ 430
HỘP SỐ
Model 12JSD180T , 12 số tiến và 2 số lùi, cơ khí, đồng tốc
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu 2x7 tấn
CẦU SAU
Tải trọng cầu 2x16 tấn, tỷ số truyền 4.769.
KHUNG CHASSIS
Khung: Dạng hình thang song song tiết diện chữ U 282(8+4)mm, toàn bộ dầm ngang tán nguội. Nhíp trước: 11 lá. Nhíp sau: 13 lá nhíp. Thùng nhiên liệu: 350L, bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp
HỆ THỐNG LÁI
3401-DFLZ; Trục vít – ê cu bi tuần hoàn, thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính: Phanh tang trống; hệ thống phanh khí nén 2 dòng độc lập Phanh đỗ: Phanh hãm bánh sau
LỐP
12R22.5
THÙNG
14 m3: Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng hàng. Thép NM450 chống mài mòn – đáy 4 ly, thành 3 ly. Tháp ben Hyva FC157. Kích thước lòng thùng (DxRxC): 6400 / 6320 × 2200 / 1413 × 1060 mm
CABIN
Cabin H7, kiểu nâng điện, có giường nằm, ghế khí nén, máy lạnh.
ẮC QUY
Ắc quy khô 12V(150Ah) x2;. Máy phát: 28V 80A. Máy đề: 24V 7kW
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể 9125 × 2500 × 3450 mm. Chiều dài cơ sở 1950+3050+1350 mm.
TRỌNG LƯỢNG
Tự trọng: 13070 kg. Tải trọng: 16800 kg. Tổng tải: 30000 kg
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 82. Khả năng leo dốc tối đa (%): 45. Khoảng sáng gầm xe (mm): 320. Vòng quay tối thiểu (m): ≤24. Mức tiêu hao nhiên liệu: 39 (L/100km). Góc ổn định ngang: 36,3 (°).

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: