XE ĐẦU KÉO CHENGLONG FLEX H5V 310HP

ĐẦU KÉO CHENGLONG FLEX H5V 310HP là dòng xe đầu kéo sử dụng động cơ Yuchai YCS06310-50 công suất 310HP, mô-men xoắn cực đại 1.200Nm và hộp số cơ khí 9JS119T-B với 9 số tiến + 1 số lùi. Xe sở hữu cầu trước 7 tấn, cầu sau 13 tấn, tổng khối lượng 18.000kg và sức kéo lên đến 35.870kg, phù hợp cho nhu cầu vận tải hàng hóa và kéo sơ mi rơ moóc.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách quan tâm sản phẩm vui lòng gửi thông tin bên dưới để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

ĐẦU KÉO CHENGLONG FLEX H5V 310HP là dòng xe đầu kéo sử dụng động cơ Yuchai YCS06310-50 công suất 310HP, mô-men xoắn cực đại 1.200Nm và hộp số cơ khí 9JS119T-B với 9 số tiến + 1 số lùi. Xe sở hữu cầu trước 7 tấn, cầu sau 13 tấn, tổng khối lượng 18.000kg và sức kéo lên đến 35.870kg, phù hợp cho nhu cầu vận tải hàng hóa và kéo sơ mi rơ moóc.

ChengLong Flex H5V 310HP sử dụng khung chassis chữ U 282(8)mm, bình nhiên liệu nhôm 400L và lốp 12R22.5. Cabin H5V được trang bị cabin lật điện, ghế lái đệm khí, điều hòa A/C, camera 360° 7 mắt và hệ thống DMS hỗ trợ phát hiện mệt mỏi, buồn ngủ, mất tập trung và hành vi không an toàn. Với tốc độ tối đa 111km/h, khả năng leo dốc 17% và mức tiêu hao nhiên liệu công bố 21L/100km, ChengLong Flex H5V 310HP đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa và kéo sơ mi rơ moóc trên nhiều tuyến đường.

Bảng thông số kỹ thuật ĐẦU KÉO CHENGLONG FLEX H5V 310HP

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO CHENGLONG FLEX H5V 310HP
MODEL LZ4182H5AB – FlexX
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCS06310-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch).
Kiểu động cơ: 4 kỳ – 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp.
Công suất tối đa 310HP (230kW). Tốc độ động cơ 2.300 vòng/phút.
Mô men xoắn cực đại: 1.200Nm tại 1.200 – 1.600 vòng/phút.
Dung tích xi lanh: 6.442 cm³. Tỉ số nén: 18:1.
LY HỢP Ly hợp đĩa đơn, khô, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén
HỘP SỐ 9JS119T-B, cơ khí; đồng tốc; 9 số tiến và 1 số lùi.
CẦU TRƯỚC Tải trọng cầu: 7 tấn
CẦU SAU Tải trọng cầu: 13 tấn. Tỷ số truyền 4.111
KHUNG CHASSIS
Khung: dạng thang song song, tiết diện chữ U 282(8) mm. Toàn bộ dầm ngang được tán đinh nguội.
Hệ thống treo trước: 3 nhíp bán elip không độc lập, giảm chấn thủy lực ống lồng tác dụng kép.
Hệ thống treo sau: Treo cầu cứng; 3+3 lá nhíp bán elip không độc lập.
Thùng nhiên liệu bằng nhôm 400 L, có nắp khóa.
HỆ THỐNG LÁI 3401-DFLZ; cơ cấu lái bi tuần hoàn; trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống; hệ thống phanh khí nén mạch kép.
Phanh đỗ: Phanh hãm bánh sau
LỐP Cỡ lốp 12R22.5
CABIN Cabin H5V, cabin lật điện, ghế lái dạng đệm khí, điều hòa A/C. Camera 360 – 7 mắt, hệ thống DMS (phát hiện mệt mỏi buồn ngủ, cảnh báo mất tập trung, cảnh báo hành vi không an toàn.
ẮC QUY Ắc quy khô, điện áp 12V (180Ah) × 2. Máy phát: 28V 80A. Máy đề: 24V 6 kW
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 3.800 (mm).
Kích thước tổng thể: 6160×2500×3850 (mm)
TỰ TRỌNG Tự trọng (kg) / Khối lượng toàn bộ (kg): 6000/18000 — Sức kéo (kg): 35.870
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 111. Khả năng leo dốc tối đa (%): 17
Khoảng sáng gầm xe (mm): 260. Đường kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24
Mức tiêu hao nhiên liệu ( L/100 km): 21. Góc ổn định ngang (°): 36,5
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO
CHENGLONG FLEX H5V 310HP
MODEL
LZ4182H5AB - FlexX
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCS06310-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch). Kiểu động cơ: 4 kỳ - 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp. Công suất tối đa 310HP (230kW). Tốc độ động cơ 2.300 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại: 1.200Nm tại 1.200 – 1.600 vòng/phút. Dung tích xi lanh: 6.442 cm³. Tỉ số nén: 18:1.
LY HỢP
Ly hợp đĩa đơn, khô, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén
HỘP SỐ
9JS119T-B, cơ khí; đồng tốc; 9 số tiến và 1 số lùi.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu: 7 tấn
CẦU SAU
Tải trọng cầu: 13 tấn. Tỷ số truyền 4.111
KHUNG CHASSIS
Khung: dạng thang song song, tiết diện chữ U 282(8) mm. Toàn bộ dầm ngang được tán đinh nguội. Hệ thống treo trước: 3 nhíp bán elip không độc lập, giảm chấn thủy lực ống lồng tác dụng kép. Hệ thống treo sau: Treo cầu cứng; 3+3 lá nhíp bán elip không độc lập. Thùng nhiên liệu bằng nhôm 400 L, có nắp khóa.
HỆ THỐNG LÁI
3401-DFLZ; cơ cấu lái bi tuần hoàn; trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống; hệ thống phanh khí nén mạch kép. Phanh đỗ: Phanh hãm bánh sau
LỐP 
Cỡ lốp 12R22.5
CABIN
Cabin H5V, cabin lật điện, ghế lái dạng đệm khí, điều hòa A/C. Camera 360 - 7 mắt, hệ thống DMS (phát hiện mệt mỏi buồn ngủ, cảnh báo mất tập trung, cảnh báo hành vi không an toàn.
ẮC QUY
Ắc quy khô, điện áp 12V (180Ah) × 2. Máy phát: 28V 80A. Máy đề: 24V 6 kW
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 3.800 (mm). Kích thước tổng thể: 6160×2500×3850 (mm)
TỰ TRỌNG
Tự trọng (kg) / Khối lượng toàn bộ (kg): 6000/18000 — Sức kéo (kg): 35.870
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 111. Khả năng leo dốc tối đa (%): 17 Khoảng sáng gầm xe (mm): 260. Đường kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24 Mức tiêu hao nhiên liệu ( L/100 km): 21. Góc ổn định ngang (°): 36,5

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: