XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 220HP

XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 220HP

XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 220HP là dòng xe tải trung công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCS04220-50 công suất 220HP, mô-men xoắn cực đại 850Nm và hộp số 8 số tiến + 2 số lùi. Xe sở hữu cầu trước 6,5 tấn, cầu sau 9 tấn, chiều dài cơ sở 7.150mm và tổng khối lượng 18.000kg, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa đường dài và liên tỉnh.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách vui lòng gửi thông tin tại Form bên dưới để nhận báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 220HP là dòng xe tải trung công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCS04220-50 công suất 220HP, mô-men xoắn cực đại 850Nm và hộp số 8 số tiến + 2 số lùi. Xe sở hữu cầu trước 6,5 tấn, cầu sau 9 tấn, chiều dài cơ sở 7.150mm và tổng khối lượng 18.000kg, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa đường dài và liên tỉnh.

ChengLong M3 220HP được trang bị khung chassis chữ U 264(6)mm, bình nhiên liệu hợp kim nhôm 350L, lốp 11R22.5-18PR và cabin M3 lật điện với ghế lái đệm khí, điều hòa và tấm hướng luồng gió. Với tốc độ tối đa 130km/h, khả năng leo dốc 27% và mức tiêu hao nhiên liệu công bố 15L/100km, xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn trên các tuyến đường dài.

Bảng thông số kỹ thuật XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 220HP

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 220HP – CHASSIC
MODEL LZ5181XXYM3AB1T
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCS04220-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch).
Kiểu động cơ: 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng.
Công suất cực đại 220 HP (162 kW) tại 2.300 vòng/phút.
Mô men xoắn cực đại: 850 Nm tại 1.300 – 1.600 vòng/phút.
Dung tích xi lanh: 4.295 cm³, Tỉ số nén: 17.2 : 1.
LY HỢP Ly hợp ma sát khô, 1 đĩa, đường kính đĩa (mm): φ 395
HỘP SỐ Model 8JS85TC, 8 số tiến + 2 số lùi
CẦU TRƯỚC Tải trọng cầu 6,5 tấn
CẦU SAU Tải trọng 9 tấn, tỷ số truyền 4.333
KHUNG CHASSIS
Khung dạng thang song song chữ U 264 (6) mm, dầm ngang tán nguội toàn bộ.
Nhíp trước 3 lá . Nhíp sau 4+3 lá.
Thùng nhiên liệu: 350L hợp kim nhôm, có khóa nắp.
HỆ THỐNG LÁI 3401-DFLZ. Cơ cấu lái bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH Phanh tang trống, khí nén 2 mạch.
Hệ thống phanh đỗ: Khóa bánh sau.
LỐP Cỡ lốp 11R22.5 – 18PR
CABIN Cabin M3, cabin lật điện, ghế lái dạng đệm khí, điều hòa không khí (A/C), tấm hướng luồng gió.
ẮC QUY Ắc quy khô 12V – 120Ah x 2. Máy phát: 28V 70A. Máy đề: 24V – 4.5kW
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao (mm): 11900 x 2500 x 3660
Chiều dài cơ sở: 7150 mm
TRỌNG LƯỢNG Tự trọng / Tổng tải (kg): 5070/18000
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 130 Khả năng leo dốc tối đa (%): 27.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 300 Đường kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24.
Mức tiêu hao nhiên liệu(L/100km): 15 Góc ổn định ngang (°): 35.4.

Tham khảo một số mẫu XE TẢI THÙNG CHENGLONG M3 220HP

Tên xe Model Tải trọng hàng hóa (kg) Kích thước lòng thùng (mm)
XE TẢI CHENGLONG M3 220HP
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ5181XXYM3AB1T/CXO-KM 8350 9900 x 2360 x 2520
THÙNG KÍN 3 CỬA HÔNG 9,9M LZ5181XXYM3AB1T/VHC-TK26-3CHTC 7700 9900 x 2420 x 2520
THÙNG KÍN 1 CỬA HÔNG 2 CÁNH 9,9M LZ5181XXYM3AB1T/TVN-TK770-2C 7700 9900 x 2420 x 2524
THÙNG MUI NHÔM 2 BỬNG 9,9M LZ5181XXYM3AB1T/VHC-MBN26 8000 9900 x 2360 x 2520
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ5181XXYM3AB1T/HPA-MB26-9.9 8400 9900 x 2370 x 2520
THÙNG MUI 2 BỬNG 9,9M LZ5181XXYM3AB1T/THS-KM/X2 8350 9900 x 2360 x 2520
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI
THÙNG CHENGLONG M3 220HP
MODEL
LZ5181XXYM3AB1T
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCS04220-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch).  Kiểu động cơ: 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng.  Công suất cực đại 220 HP (162 kW) tại 2.300 vòng/phút.  Mô men xoắn cực đại: 850 Nm tại 1.300 - 1.600 vòng/phút.  Dung tích xi lanh: 4.295 cm³, Tỉ số nén: 17.2 : 1. 
LY HỢP
Ly hợp ma sát khô, 1 đĩa, đường kính đĩa (mm): φ 395
HỘP SỐ
Model 8JS85TC, 8 số tiến + 2 số lùi
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu 6,5 tấn
CẦU SAU
Tải trọng 9 tấn, tỷ số truyền 4.333
KHUNG CHASSIS
Khung dạng thang song song chữ U 264 (6) mm, dầm ngang tán nguội toàn bộ. Nhíp trước 3 lá . Nhíp sau 4+3 lá. Thùng nhiên liệu: 350L hợp kim nhôm, có khóa nắp.
HỆ THỐNG LÁI
3401-DFLZ. Cơ cấu lái bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống, khí nén 2 mạch. Hệ thống phanh đỗ: Khóa bánh sau.
LỐP
Cỡ lốp 11R22.5 - 18PR
CABIN
Cabin M3, cabin lật điện, ghế lái dạng đệm khí, điều hòa không khí (A/C), tấm hướng luồng gió.
ẮC QUY
Ắc quy khô 12V - 120Ah x 2. Máy phát: 28V 70A. Máy đề: 24V - 4.5kW
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao (mm): 11900 x 2500 x 3660. Chiều dài cơ sở: 7150 mm
TRỌNG LƯỢNG
Tự trọng / Tổng tải (kg): 5070/18000
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 130 Khả năng leo dốc tối đa (%): 27. Khoảng sáng gầm xe (mm): 300 Đường kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24. Mức tiêu hao nhiên liệu(L/100km): 15 Góc ổn định ngang (°): 35.4.

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong vòng 30 phút làm việc

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: