XE TẢI CHENGLONG L3 160HP - CDCS 5100 MM

XE TẢI CHENGLONG L3 160HP THÙNG KÍN NHẬP KHẨU

XE TẢI CHENGLONG L3 160HP THÙNG KÍN NHẬP KHẨU là dòng xe tải trung sử dụng động cơ Yuchai YC4S160-50 công suất 160HP, mô-men xoắn cực đại 550Nm và hộp số 6 số tiến + 1 số lùi. Xe có chiều dài cơ sở 4.350mm, tổng khối lượng 10.400kg và tải trọng hàng hóa khoảng 4.955kg, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa đường dài và liên tỉnh.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách vui lòng gửi thông tin tại Form bên dưới để nhận báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

XE TẢI CHENGLONG L3 160HP THÙNG KÍN NHẬP KHẨU là dòng xe tải trung sử dụng động cơ Yuchai YC4S160-50 công suất 160HP, mô-men xoắn cực đại 550Nm và hộp số 6 số tiến + 1 số lùi. Xe có chiều dài cơ sở 4.350mm, tổng khối lượng 10.400kg và tải trọng hàng hóa khoảng 4.955kg, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa đường dài và liên tỉnh.

Xe được trang bị thùng kín nhập khẩu với kích thước lòng thùng 5.850 × 2.270 × 2.380mm, phù hợp vận chuyển hàng hóa cần che chắn và bảo vệ trong quá trình lưu thông. Với tốc độ tối đa 111km/h, khả năng leo dốc 29% và mức tiêu hao nhiên liệu công bố 15L/100km, ChengLong L3 160HP đáp ứng tốt nhu cầu vận tải hàng hóa đa dạng.

Bảng thông số kỹ thuật XE TẢI CHENGLONG L3 160HP THÙNG KÍN NHẬP KHẨU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CHENGLONG L3 160HP – CDCS 4350MM
MODEL LZ1124L3AC
ĐỘNG CƠ Nhà sản xuất: YUCHAI. Model động cơ: YC4S160-50, BOSCH common-rail + SCR.
Kiểu động cơ: 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng.
Công suất cực đại: 160hp (118Kw) Tốc độ định mức: 2600 r/min.
Mô-men xoắn cực đại: 550Nm Tốc độ tại mô-men xoắn cực đại: 1300-1800r/min.
Dung tích xi-lanh: 3767 cm³, Tỷ số nén: 17.5:1.
LY HỢP Ly hợp đĩa đơn khô đường kính đĩa (mm): Ø350.
HỘP SỐ Model: 6TS55; cơ khí; đồng tốc; 6 số tiến và 1 số lùi.
CẦU TRƯỚC Tải trọng cầu: 5 tấn.
CẦU SAU Tải trọng cầu: 10 tấn; tỷ số truyền 4.875.
KHUNG CHASSIS Khung: Dạng thang song song chữ U, tiết diện 231(6) mm.
Nhíp trước: 8 lá. Nhíp sau: 9+5 lá.
Thùng nhiên liệu: Thùng nhiên liệu 120 L, có nắp khóa.
HỆ THỐNG LÁI Model: 3401-DFLZ; cơ cấu lái bi tuần hoàn; trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH Phanh tang trống: Hệ thống phanh khí nén mạch kép.
Hệ thống phanh đỗ: Khóa bánh sau.
LỐP Lốp: 8.25R20-16PR.
CABIN Cabin L3, cabin lật thủy lực, ghế lái kiểu giảm chấn cơ khí, A/C.
ẮC QUY 12V(100Ah) × 2; Máy phát điện: 28V 70A; Máy khởi động: 24V 4.5kW.
KÍCH THƯỚC Chiều dài cơ sở: 4350(mm). Kích thước tổng thể: 8105x2410x3650 (mm). Kích thước lòng thùng: 5850 x 2270 x2380 (mm)
TRỌNG LƯỢNG Khối lượng bản thân (kg) / Tổng khối lượng (kg): 5250/10400 / Tải trọng: 4955 (mm)
HIỆU SUẤT Tốc độ chạy tối đa (km/h): 111. Khả năng leo dốc tối đa (%): 29
Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất (mm): 200. Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 15. Góc ổn định ngang (°): 35.5

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI
CHENGLONG L3 160HP THÙNG KÍN NHẬP KHẨU
MODEL
LZ1124L3AC
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất: YUCHAI. Model động cơ: YC4S160-50, BOSCH common-rail + SCR. Kiểu động cơ: 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. Công suất cực đại: 160hp (118Kw) Tốc độ định mức: 2600 r/min. Mô-men xoắn cực đại: 550Nm Tốc độ tại mô-men xoắn cực đại: 1300-1800r/min. Dung tích xi-lanh: 3767 cm³, Tỷ số nén: 17.5:1.
LY HỢP
Ly hợp đĩa đơn khô đường kính đĩa (mm): Ø350.
HỘP SỐ
Model: 6TS55; cơ khí; đồng tốc; 6 số tiến và 1 số lùi.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu: 5 tấn.
CẦU SAU
Tải trọng cầu: 10 tấn; tỷ số truyền 4.875.
KHUNG CHASSIS
Khung: Dạng thang song song chữ U, tiết diện 231(6) mm. Nhíp trước: 8 lá. Nhíp sau: 9+5 lá. Thùng nhiên liệu: Thùng nhiên liệu 120 L, có nắp khóa.
HỆ THỐNG LÁI
Model: 3401-DFLZ; cơ cấu lái bi tuần hoàn; trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống: Hệ thống phanh khí nén mạch kép. Hệ thống phanh đỗ: Khóa bánh sau.
LỐP
Lốp: 8.25R20-16PR.
CABIN
Cabin L3, cabin lật thủy lực, ghế lái kiểu giảm chấn cơ khí, A/C.
ẮC QUY
12V(100Ah) × 2; Máy phát điện: 28V 70A; Máy khởi động: 24V 4.5kW.
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 4350(mm). Kích thước tổng thể: 8105x2410x3650 (mm). Kích thước lòng thùng: 5850 x 2270 x2380 (mm)
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) / Tổng khối lượng (kg): 5250/10400 / Tải trọng: 4955 (mm)
HIỆU SUẤT
Tốc độ chạy tối đa (km/h): 111. Khả năng leo dốc tối đa (%): 29 Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất (mm): 200. Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24 Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 15. Góc ổn định ngang (°): 35.5

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong vòng 30 phút làm việc

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: