CẨU TỰ HÀNH XCMG GSQS125TL-4 là dòng cẩu gắn trên xe tải, phù hợp cho nhu cầu nâng hạ và vận chuyển hàng hóa tại công trường, nhà xưởng và các khu vực thi công. Cẩu có mô-men nâng tối đa 12,5 T.M, sức nâng lớn nhất 5.050kg tại bán kính 2,5m, bán kính làm việc tối đa 11m và chiều cao làm việc tối đa 13,37m.
XCMG GSQS125TL-4 sử dụng cần ống lồng hình lục giác 4 đoạn, chiều dài cần từ 3,749m đến 11,24m, có khả năng quay 360° với tốc độ quay 2,5 vòng/phút. Hệ thống chân chống ngang và dọc thủy lực có độ mở rộng 5,1m, kết hợp hệ thống thủy lực áp suất 22MPa và lưu lượng dầu 63L/phút, hỗ trợ cẩu vận hành ổn định trong quá trình nâng hạ.
Cẩu XCMG GSQS125TL-4 được trang bị các thiết bị an toàn tiêu chuẩn như van an toàn thủy lực, van cân bằng, cảnh báo giới hạn tời, thước báo góc nâng cần, còi cảnh báo và chốt an toàn móc cẩu. Với cấu hình nâng 5 tấn, tầm với và khả năng vận hành linh hoạt, đây là lựa chọn phù hợp cho các nhu cầu xe tải gắn cẩu, nâng hạ vật liệu xây dựng và phục vụ công trình.
Thông số kỹ thuật XCMG GSQS125TL-4 (5T)
| Mô tả |
Thông số |
| Thương hiệu |
XCMG |
| Model |
GSQS125TL-4 |
| THÔNG SỐ CẨU TỰ HÀNH |
|
Khả năng vận hành
|
Mô – men nâng lớn nhất |
12.5 T.M |
| Sức nâng lớn nhất |
5050 kg tại 2.5 m |
| Bán kính làm việc tối đa |
11m |
| Chiều cao làm việc tối đa |
13.37m |
|
Cần
|
Kiểu loại cần/ Số đoạn |
Kiểu ống lồng hình lục giác / 4 đoạn với xi – lanh đơn |
| Độ dài cần |
Min. 3.749 m ~ Max.11.24 m |
| Tốc độ ra cần |
7.49m/9.6sec |
| Tốc độ di chuyển lên xuống |
0-78/8.9°/sec |
| Dây cáp tời |
18X7+FC Ø 10mm x68m |
| Tốc độ tời kéo móc cẩu (mét/phút) |
57m/min (4th layer / 4 fall lines) |
|
Cơ cấu trụ xoay
|
Góc quay cần (độ) |
360° |
| Tốc độ quay cần (vòng/phút) |
2.5 rpm |
| Loại bánh răng xoay |
Hyd. motor driven, planetary gear speed
reduction provided with mechanical brake
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, tốc độ bánh răng hành tinh
giảm được cung cấp với phanh cơ khí |
|
Chân chống
|
Loại |
Chân chống ngang và dọc thủy lực |
| Độ mở rộng |
5.1m |
|
Hệ thống thủy lực
|
Áp suất dầu thủy lực |
22MPa |
| Lưu lượng dầu thủy lực |
63 L/min |
| Dung tích thùng dầu |
90L |
| Nhiệt độ làm việc |
-25℃-+40℃ |
| Tự trọng cần cẩu |
2252 kg |
| Vị trí vận hành |
Tháo tác được cả hai bên |
| Thiết bị an toàn tiêu chuẩn |
1.Van an toàn cho hệ thống thủy lực
2.Van cân bằng cho các chức năng nâng cần, ra vào cần
3. Van kiểm tra điều khiển xy lanh chân chống theo phương thẳng đứng
4. Thước báo góc nâng cần với tải trọng
5. Còi báo động
6. Cảnh báo cuốn tời quá giới hạn
7.Chốt an toàn móc cẩu |