XE TẢI THÙNG CHENGLONG H7 330HP 8×4

Xe tải thùng Chenglong H7 330HP 8×4 là dòng xe tải hạng nặng 4 chân, được thiết kế đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên các tuyến đường liên tỉnh, đường dài và hoạt động logistics. Xe sử dụng động cơ Yuchai YC6L330-50 công suất 330HP, mô-men xoắn cực đại 1.280 Nm, kết hợp hộp số cơ khí 9 số tiến và 1 số lùi, hỗ trợ khả năng vận hành trong nhiều điều kiện vận tải.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách quan tâm sản phẩm vui lòng gửi thông tin bên dưới để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

Xe tải thùng Chenglong H7 330HP 8×4 là dòng xe tải hạng nặng 4 chân, được thiết kế đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên các tuyến đường liên tỉnh, đường dài và hoạt động logistics. Xe sử dụng động cơ Yuchai YC6L330-50 công suất 330HP, mô-men xoắn cực đại 1.280 Nm, kết hợp hộp số cơ khí 9 số tiến và 1 số lùi, hỗ trợ khả năng vận hành trong nhiều điều kiện vận tải. Bên cạnh đó, mẫu xe sở hữu khung chassis dạng thang chắc chắn, hệ thống cầu trước 2 × 7 tấn, cầu sau 2 × 13 tấn cùng bình nhiên liệu nhôm dung tích 600 lít. Đặc biệt, xe tải Chenglong H7 330HP 4 chân có nhiều cấu hình thùng hàng với chiều dài lòng thùng từ 9,63m đến 9,7m, bao gồm thùng mui bạt 1 bửng, 2 bửng, thùng kín và thùng nhôm kiểu Đà Lạt, đáp ứng đa dạng nhu cầu chuyên chở hàng hóa. Cabin H7 lật điện, ghế lái giảm chấn khí nén và điều hòa không khí góp phần mang lại sự thuận tiện cho người vận hành. Cùng Ô Tô Hải Âu tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật và các phiên bản xe tải thùng dưới đây.

Thông số kỹ thuật CHENGLONG H7 330HP

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG CHENGLONG H7 330HP
MODEL LZ1310H7FBT
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất: YUCHAI. Model động cơ: YC6L330-50. Hệ thống phun nhiên liệu BOSCH Common Rail + SCR.
Động cơ 6 xi lanh thẳng hàng, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp và làm mát khí nạp.
Đường kính × hành trình piston: 113 × 140 mm.
Công suất cực đại: 330 HP (243 kW) tại 2.200 vòng/phút.
Mô-men xoắn cực đại: 1.280 Nm tại 1.200–1.700 vòng/phút.
Dung tích xi lanh: 8.424 cm³. Tỷ số nén: 17,5:1. Suất tiêu hao nhiên liệu: ≤189 g/kWh.
LY HỢP Ly hợp ma sát khô, đĩa đơn, lò xo màng kiểu đẩy, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén. Đường kính đĩa ly hợp: Ø430 mm.
HỘP SỐ Model: 9JS135T-B, điều khiển cơ khí, có đồng tốc, 9 số tiến và 1 số lùi.
CẦU TRƯỚC Tải trọng cầu: 2 × 7 tấn.
CẦU SAU Tải trọng cầu 2 x 13 tấn. Tỷ số truyền: 4,444.
KHUNG CHASSIS
Khung dạng thang song song, dầm dọc tiết diện chữ U kích thước 300 (8+4) mm, các dầm ngang được liên kết bằng đinh tán nguội.
Hệ thống treo trước: Cầu cứng, nhíp lá bán elip 11 lá, giảm chấn thủy lực ống lồng tác dụng kép.
Hệ thống treo sau: Cầu cứng, nhíp lá bán elip 10 lá.
Thùng nhiên liệu: 600 lít bằng nhôm, nắp bình có khóa.
HỆ THỐNG LÁI Cơ cấu lái bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính: Phanh tang trống, hệ thống phanh khí nén hai dòng.
Phanh đỗ: Cơ cấu khóa bánh sau.
LỐP 11.00R20.
CABIN Cabin H7, lật điện, ghế lái giảm chấn khí nén, điều hòa không khí, tấm hướng gió. Màu sắc: Theo yêu cầu.
HỆ THỐNG ĐIỆN Ắc quy: 12V (150Ah) × 2. Máy phát điện: 28V (70A). Máy khởi động: 24V (7,5 kW).
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 1.950 + 4.900 + 1.350 (mm).
Kích thước tổng thể (D × R × C): 11.850 × 2.500 × 3.630 (mm).
TRỌNG LƯỢNG Trọng lượng bản thân: 9.925 kg. Tổng trọng lượng toàn bộ: 31.000 kg.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa: 90 km/h. Khả năng leo dốc tối đa: 30%.
Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất: 275 mm. Vòng quay tối thiểu: ≤24 m (theo tài liệu gốc).

Các loại thùng tham khảo

Tên xe Model Kích thước lòng thùng (mm)
8×4 – 360
XE TẢI THÙNG CHENGLONG H7 360HP
Thùng mui 1 bửng 9.7×2.36×2.53 LZ1310H7FBT/HPA-MB25-1 9700 x 2360 x 2530
Thùng mui 1 bửng 9.7×2.35×2.53 LZ1310H7FBT/VHC-MB25 9700 x 2350 x 2530
Thùng mui 1 bửng 9.7×2.35×2.53 LZ1310H7FBT/CXO-KM 9700 x 2350 x 2530
Thùng mui 2 bửng 9.7×2.36×2.53 LZ1310H7FBT/HPA-MB25-2 9700 x 2360 x 2530
Thùng mui 2 bửng 9.7×2.36×2.53 LZ1310H7FBT/CXO-KM1 9700 x 2360 x 2530
Thùng kín 1 cửa 9.7×2.42×2.5 LZ1310H7FBT/NTU-TK0425 9700 x 2420 x 2500
Thùng kín 1 cửa 9.7×2.42×2.5 LZ1310H7FBT/NTU-TK0425 9700 x 2420 x 2500
Thùng mui 2 bửng nhôm 9.64×2.37×2.53 (sàn sắt) LZ1310H7FBT/TN/MB-25 9640 x 2370 x 2530
Thùng mui 2 bửng nhôm 9.64×2.37×2.53 (sàn inox 430) LZ1310H7FBT/TN/MB-25 9640 x 2370 x 2530
Thùng nhôm kiểu Đà Lạt 9.63×2.35×2.52 LZ1310H7FBT/THM/MB-PR3 9630 x 2350 x 2520

Với động cơ Yuchai 330HP, mô-men xoắn cực đại 1.280 Nm, cấu hình 8×4 cùng các phương án đóng thùng dài từ 9,63m đến 9,7m, xe tải thùng Chenglong H7 330HP là lựa chọn đáng cân nhắc cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm phương tiện vận tải hạng nặng có không gian chứa hàng rộng rãi và cấu hình thùng linh hoạt. Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn thùng mui bạt 1 bửng hoặc 2 bửng dài 9,7m, thùng kín 1 cửa dài 9,7m, thùng mui bạt bửng nhôm dài 9,64m với tùy chọn sàn sắt hoặc sàn inox 430, hoặc thùng nhôm kiểu Đà Lạt dài 9,63m. Sự đa dạng về kết cấu và kích thước thùng giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn phương án phù hợp với đặc điểm hàng hóa và yêu cầu khai thác thực tế.

Nếu quý khách đang quan tâm đến xe tải Chenglong H7 330HP 8×4 thùng dài 9m7, hãy liên hệ Ô Tô Hải Âu qua website otohaiau.vn để được tư vấn chi tiết về thông số kỹ thuật, các phiên bản thùng xe, tải trọng hàng hóa theo từng cấu hình và cập nhật báo giá mới nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI
THÙNG CHENGLONG H7 330HP 8X4
MODEL
LZ1310H7FBT
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất: YUCHAI. Model động cơ: YC6L330-50. Hệ thống phun nhiên liệu BOSCH Common Rail + SCR. Động cơ 6 xi lanh thẳng hàng, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp và làm mát khí nạp. Đường kính × hành trình piston: 113 × 140 mm. Công suất cực đại: 330 HP (243 kW) tại 2.200 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại: 1.280 Nm tại 1.200–1.700 vòng/phút. Dung tích xi lanh: 8.424 cm³. Tỷ số nén: 17,5:1. Suất tiêu hao nhiên liệu: ≤189 g/kWh.
LY HỢP
Ly hợp ma sát khô, đĩa đơn, lò xo màng kiểu đẩy, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén. Đường kính đĩa ly hợp: Ø430 mm.
HỘP SỐ
Model: 9JS135T-B, điều khiển cơ khí, có đồng tốc, 9 số tiến và 1 số lùi.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu: 2 × 7 tấn.
CẦU SAU
Tải trọng cầu 2 x 13 tấn. Tỷ số truyền: 4,444.
KHUNG CHASSIS
Khung dạng thang song song, dầm dọc tiết diện chữ U kích thước 300 (8+4) mm, các dầm ngang được liên kết bằng đinh tán nguội. Hệ thống treo trước: Cầu cứng, nhíp lá bán elip 11 lá, giảm chấn thủy lực ống lồng tác dụng kép. Hệ thống treo sau: Cầu cứng, nhíp lá bán elip 10 lá. Thùng nhiên liệu: 600 lít bằng nhôm, nắp bình có khóa.
HỆ THỐNG LÁI
Cơ cấu lái bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính: Phanh tang trống, hệ thống phanh khí nén hai dòng. Phanh đỗ: Cơ cấu khóa bánh sau.
LỐP
11.00R20.
CABIN
Cabin H7, lật điện, ghế lái giảm chấn khí nén, điều hòa không khí, tấm hướng gió. Màu sắc: Theo yêu cầu.
HỆ THỐNG ĐIỆN
Ắc quy: 12V (150Ah) × 2. Máy phát điện: 28V (70A). Máy khởi động: 24V (7,5 kW).
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 1.950 + 4.900 + 1.350 (mm). Kích thước tổng thể (D × R × C): 11.850 × 2.500 × 3.630 (mm).
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân: 9.925 kg. Tổng trọng lượng toàn bộ: 31.000 kg.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa: 90 km/h. Khả năng leo dốc tối đa: 30%. Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất: 275 mm. Vòng quay tối thiểu: ≤24 m.

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Zalo Tư Vấn Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: