XE TẢI THÙNG CHENGLONG H7 360HP 8×4

Xe tải thùng Chenglong H7 360HP 8×4 là dòng xe tải hạng nặng 4 chân, được thiết kế phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên các tuyến đường liên tỉnh, đường dài và hoạt động logistics. Xe sử dụng động cơ Yuchai YCK08360-50 công suất 360HP, mô-men xoắn cực đại 1.500 Nm, kết hợp hộp số cơ khí 10 số tiến và 2 số lùi, đáp ứng yêu cầu vận hành trong nhiều điều kiện vận tải.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách quan tâm sản phẩm vui lòng gửi thông tin bên dưới để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

Xe tải thùng Chenglong H7 360HP 8×4 là dòng xe tải hạng nặng 4 chân, được thiết kế phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên các tuyến đường liên tỉnh, đường dài và hoạt động logistics. Xe sử dụng động cơ Yuchai YCK08360-50 công suất 360HP, mô-men xoắn cực đại 1.500 Nm, kết hợp hộp số cơ khí 10 số tiến và 2 số lùi, đáp ứng yêu cầu vận hành trong nhiều điều kiện vận tải. Bên cạnh đó, mẫu xe sở hữu khung chassis dạng thang chắc chắn, hệ thống cầu trước 2 × 7 tấn, cầu sau 2 × 13 tấn cùng bình nhiên liệu nhôm dung tích 600 lít. Đặc biệt, xe tải Chenglong H7 360HP 4 chân có nhiều cấu hình thùng hàng với chiều dài lòng thùng từ 9,6m đến 9,7m, bao gồm thùng lửng, thùng mui bạt và thùng kín, phù hợp với đa dạng nhu cầu chuyên chở. Cabin H7 lật điện, ghế lái giảm chấn khí nén và điều hòa không khí cũng góp phần mang lại sự thuận tiện cho người vận hành. Cùng Ô Tô Hải Âu tìm hiểu chi tiết thông số kỹ thuật và các phiên bản thùng của mẫu xe trong bài viết dưới đây.

Thông số kỹ thuật ChengLong H7 360HP 8×4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CHENGLONG H7 360HP (8×4)
MODEL LZ1312H7FBT
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất: YUCHAI. Model: YCK08360-50. Hệ thống phun nhiên liệu BOSCH Common Rail + SCR.
Động cơ 6 xi lanh thẳng hàng, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp và làm mát khí nạp.
Công suất cực đại: 360 HP (265 kW) tại 2.200 vòng/phút.
Mô-men xoắn cực đại: 1.500 Nm tại 1.200–1.600 vòng/phút.
Dung tích xi lanh: 7.698 cm³. Tỷ số nén: 17,2:1.
LY HỢP Ly hợp ma sát khô, một đĩa, lò xo màng kiểu đẩy, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén.
HỘP SỐ Model: 10JSD160T, điều khiển cơ khí, có đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
CẦU TRƯỚC Tải trọng cầu: 2 × 7 tấn.
CẦU SAU Tải trọng cầu 2 x 13 tấn. Tỷ số truyền: 4,111.
KHUNG CHASSIS
Khung dạng thang song song, dầm dọc tiết diện chữ U kích thước 300 (8+4) mm, các dầm ngang được tán đinh nguội.
Hệ thống treo trước: Cầu cứng, nhíp lá bán elip 10 lá, giảm chấn thủy lực ống lồng tác dụng kép.
Hệ thống treo sau: Cầu cứng, nhíp lá bán elip 10 lá.
Thùng nhiên liệu: 600 lít bằng nhôm, nắp bình có khóa.
HỆ THỐNG LÁI Cơ cấu lái bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính: Phanh tang trống, hệ thống phanh khí nén hai dòng.
Phanh đỗ: Cơ cấu khóa bánh sau.
LỐP 12R22.5.
CABIN Cabin H7, lật điện, ghế lái giảm chấn khí nén, điều hòa không khí.
HỆ THỐNG ĐIỆN Ắc quy: 12V (165Ah) × 2. Máy phát điện: 28V (80A). Máy khởi động: 24V (6 kW).
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 1.950 + 5.100 + 1.350 mm.
Kích thước tổng thể (D × R × C): 11.892 × 2.500 × 3.700 mm.
TRỌNG LƯỢNG Trọng lượng bản thân: 9.640 kg. Tổng trọng lượng toàn bộ: 31.000 kg.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa: 106 km/h. Khả năng leo dốc tối đa: 31%.
Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất: 275 mm. Bán kính quay vòng nhỏ nhất: ≤24 m.
Mức tiêu hao nhiên liệu: 27 lít/100 km. Góc ổn định ngang: 36,4°.

Các loại thùng

Tên xe Model Kích thước lòng thùng (mm)
8×4 – 360
XE TẢI THÙNG CHENGLONG H7 360HP
Thùng lửng 9.6×2.36×0.65 LZ1312H7FBT/VHC-TL25 9600 x 2360 x 650
Thùng mui 1 bửng 9.7×2.35×2.52 LZ1312H7FBT/VHC-MB25 9700 x 2350 x 2520
Thùng mui 1 bửng 9.7×2.35×2.52 LZ1312H7FBT/CXO-KM 9700 x 2350 x 2520
Thùng mui 1 bửng 9.7×2.35×2.52 LZ1312H7FBT/HPA-MB25-1 9700 x 2350 x 2520
Thùng mui 1 bửng 9.7×2.35×2.52 LZ1312H7FBT/THS-KM/X1 9700 x 2350 x 2520
Thùng mui 2 bửng 9.7×2.35×2.52 LZ1312H7FBT/CXO-KM1 9700 x 2350 x 2520
Thùng mui 1 bửng nhôm 9.7×2.35×2.52 (sàn sắt) LZ1312H7FBT/VHC-MBN25 9700 x 2350 x 2520
Thùng mui 1 bửng nhôm 9.7×2.35×2.52 (sàn inox 430) LZ1312H7FBT/VHC-MBN25 9700 x 2350 x 2520
Thùng mui kín 1 cửa 9.6×2.42×2.52 LZ1312H7FBT/VHC-TK25-1CH 9600 x 2420 x 2520
Thùng mui kín 1 cửa 9.6×2.42×2.52 LZ1312H7FBT/VHC-TK25-1CH-HCM 9600 x 2420 x 2520
Thùng kín 3 cửa (6 cánh) 9.6×2.42×2.51 LZ1312H7FBT/VHC-TK25-3CH 9600 x 2420 x 2510

Với động cơ Yuchai 360HP, mô-men xoắn cực đại 1.500 Nm, cấu hình dẫn động 8×4 cùng các phương án đóng thùng dài 9,6–9,7m, xe tải thùng Chenglong H7 360HP là lựa chọn đáng cân nhắc cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm phương tiện vận tải hạng nặng có không gian chứa hàng rộng rãi và cấu hình linh hoạt. Khách hàng có thể lựa chọn thùng lửng dài 9,6m, thùng mui bạt 1 bửng hoặc 2 bửng dài 9,7m, các phiên bản thùng mui bạt bửng nhôm với sàn sắt hoặc sàn inox 430, cũng như thùng kín 1 cửa và thùng kín 3 cửa dài 9,6m tùy theo đặc điểm hàng hóa và nhu cầu khai thác. Sự đa dạng về kiểu thùng giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn phương án vận chuyển phù hợp với hoạt động kinh doanh thực tế.

Nếu quý khách đang quan tâm đến xe tải thùng Chenglong H7 360HP 8×4 thùng dài 9m6 – 9m7, hãy liên hệ Ô Tô Hải Âu qua website otohaiau.vn để được tư vấn chi tiết về thông số kỹ thuật, các phiên bản thùng xe, tải trọng hàng hóa theo từng cấu hình và cập nhật báo giá mới nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI
THÙNG CHENGLONG H7 360HP 8X4
MODEL
LZ1312H7FBT
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất: YUCHAI. Model: YCK08360-50. Hệ thống phun nhiên liệu BOSCH Common Rail + SCR. Động cơ 6 xi lanh thẳng hàng, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp và làm mát khí nạp. Công suất cực đại: 360 HP (265 kW) tại 2.200 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại: 1.500 Nm tại 1.200–1.600 vòng/phút. Dung tích xi lanh: 7.698 cm³. Tỷ số nén: 17,2:1.
LY HỢP
Ly hợp ma sát khô, một đĩa, lò xo màng kiểu đẩy, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén.
HỘP SỐ
Model: 10JSD160T, điều khiển cơ khí, có đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu: 2 × 7 tấn.
CẦU SAU
Tải trọng cầu 2 x 13 tấn. Tỷ số truyền: 4,111.
KHUNG CHASSIS
Khung dạng thang song song, dầm dọc tiết diện chữ U kích thước 300 (8+4) mm, các dầm ngang được tán đinh nguội. Hệ thống treo trước: Cầu cứng, nhíp lá bán elip 10 lá, giảm chấn thủy lực ống lồng tác dụng kép. Hệ thống treo sau: Cầu cứng, nhíp lá bán elip 10 lá. Thùng nhiên liệu: 600 lít bằng nhôm, nắp bình có khóa.
HỆ THỐNG LÁI
Cơ cấu lái bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính: Phanh tang trống, hệ thống phanh khí nén hai dòng. Phanh đỗ: Cơ cấu khóa bánh sau.
LỐP
12R22.5.
CABIN
Cabin H7, lật điện, ghế lái giảm chấn khí nén, điều hòa không khí.
HỆ THỐNG ĐIỆN
Ắc quy: 12V (165Ah) × 2. Máy phát điện: 28V (80A). Máy khởi động: 24V (6 kW).
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 1.950 + 5.100 + 1.350 mm. Kích thước tổng thể (D × R × C): 11.892 × 2.500 × 3.700 mm.
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân: 9.640 kg. Tổng trọng lượng toàn bộ: 31.000 kg.
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa: 106 km/h. Khả năng leo dốc tối đa: 31%. Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất: 275 mm. Bán kính quay vòng nhỏ nhất: ≤24 m. Mức tiêu hao nhiên liệu: 27 lít/100 km. Góc ổn định ngang: 36,4°.

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Zalo Tư Vấn Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: