XE ĐẦU KÉO CHENGLONG LUXK 445HP

ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 LUXK 445HP – CẦU DẦU là dòng xe đầu kéo công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCK11445-50 công suất 445HP, mô-men xoắn cực đại 2.150Nm và hộp số C12JSDQXL220TA với 12 số tiến + 2 số lùi. Xe sở hữu cầu trước 7 tấn, cầu sau 2×16 tấn, tổng tải trọng 24.000kg và sức kéo lên đến 37.770kg, phù hợp cho nhu cầu vận tải đường dài và kéo sơ mi rơ moóc tải trọng lớn.

Giá liên hệ

Lưu ý: Quý khách quan tâm sản phẩm vui lòng gửi thông tin bên dưới để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Hình ảnh
  • Video

ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 LUXK 445HP – CẦU DẦU là dòng xe đầu kéo công suất cao, trang bị động cơ Yuchai YCK11445-50 công suất 445HP, mô-men xoắn cực đại 2.150Nm và hộp số C12JSDQXL220TA với 12 số tiến + 2 số lùi. Xe sở hữu cầu trước 7 tấn, cầu sau 2×16 tấn, tổng tải trọng 24.000kg và sức kéo lên đến 37.770kg, phù hợp cho nhu cầu vận tải đường dài và kéo sơ mi rơ moóc tải trọng lớn.

ChengLong H7 LUXK 445HP – Cầu dầu sử dụng khung chassis chữ U 300(8+8)mm, bình nhiên liệu hợp kim nhôm 600L và lốp 12.00R20. Cabin H7 được trang bị 2 giường, 2 ghế ngồi bọc da có thông hơi, ghế lái bóng hơi chỉnh tự động, điều hòa tự động, màn hình LCD kết nối điện thoại và cổng sạc USB. Với tốc độ tối đa 100km/h, khả năng leo dốc 40% và mức tiêu hao nhiên liệu công bố 33L/100km, xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa đường dài, kéo moóc tải trọng lớn và hoạt động trên các tuyến đường có địa hình dốc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 LUXK 445HP – CẦU DẦU
MODEL LZ4252H7DB – LuxK
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCK11445-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch).
Kiểu động cơ: 4 kỳ – 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp.
Công suất tối đa 445HP (327kW). Tốc độ động cơ 1.900 r/min.
Mô men xoắn cực đại: 2.150Nm tại 1.000–1.400 r/min.
Dung tích xi lanh: 10.980 cm³. Tỉ số nén: 17:1.
LY HỢP Đĩa đơn có lò xo giảm chấn, trợ lực khí nén.
HỘP SỐ Model C12JSDQXL220TA, 12 số tiến + 2 số lùi, có đồng tốc, vô nhôm.
CẦU TRƯỚC Tải trọng cầu 7 tấn.
CẦU SAU Tải trọng cầu 2×16 tấn, tỷ số truyền 5.262. Khóa visai cài cứng.
KHUNG CHASSIS
Khung: Dạng hình thang song song hình chữ U tiết diện 300(8+8)mm.
Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp bán elip không độc lập, với giảm chấn thủy lực dạng ống lồng tác dụng kép và thanh ổn định.
Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp bán elip không độc lập.
Thùng nhiên liệu: 600L hợp kim nhôm có nắp khóa an toàn.
HỆ THỐNG LÁI 3401-DFLZ 3401010A060A0; cơ cấu lái bi tuần hoàn tổng thể; trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống; hệ thống phanh khí mạch kép.
Hệ thống phanh tay: bánh sau
LỐP Cỡ lốp 12.00R20
CABIN
Model H7, cabin lật chuyển bằng điện, ghế lái bóng hơi, chỉnh hơi tự động, gương điều chỉnh điện (có sấy), kính điều chỉnh điện, có điều hòa tự động, vô lăng tích hợp phím điều khiển.
Màn hình LCD giải trí đa phương tiện có thể kết nối điện thoại, 2 giường, 2 ghế ngồi (bọc da, có hệ thống thông hơi), logo Chenglong phát sáng.
Có đèn chiếu sáng cho khu vực giường nằm, cổng sạc USB, nâng hạ cửa xe và nhiều chức năng khác
ẮC QUY Ắc quy khô, điện áp 12V (180Ah) × 2. Máy phát: 28V 120A. Máy đề: 24V 7,5 kW
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 3.300 + 1.350 (mm).
Kích thước tổng thể: 7.160 × 2.500 × 3.900 (mm)
TỰ TRỌNG Tự trọng (kg) / Tổng tải trọng (kg): 10.100 / 24.000. Sức kéo (kg): 37.770
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 100. Khả năng leo dốc tối đa (%): 40.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 295. Bán kính quay vòng tối thiểu (m): ≤24.
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 33. Góc ổn định ngang (°): 35.1.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO
CHENGLONG LUXK 445HP
MODEL
LZ4252H7DB - LuxK
ĐỘNG CƠ
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCK11445-50, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch). Kiểu động cơ: 4 kỳ - 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp. Công suất tối đa 445HP (327kW). Tốc độ động cơ 1.900 r/min. Mô men xoắn cực đại: 2.150Nm tại 1.000–1.400 r/min. Dung tích xi lanh: 10.980 cm³. Tỉ số nén: 17:1.
LY HỢP
Đĩa đơn có lò xo giảm chấn, trợ lực khí nén.
HỘP SỐ
Model C12JSDQXL220TA, 12 số tiến + 2 số lùi, có đồng tốc, vô nhôm.
CẦU TRƯỚC
Tải trọng cầu 7 tấn.
CẦU SAU
Tải trọng cầu 2×16 tấn, tỷ số truyền 5.262. Khóa visai cài cứng.
KHUNG CHASSIS
Khung: Dạng hình thang song song hình chữ U tiết diện 300(8+8)mm. Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp bán elip không độc lập, với giảm chấn thủy lực dạng ống lồng tác dụng kép và thanh ổn định. Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp bán elip không độc lập. Thùng nhiên liệu: 600L hợp kim nhôm có nắp khóa an toàn.
HỆ THỐNG LÁI
3401-DFLZ 3401010A060A0; cơ cấu lái bi tuần hoàn tổng thể; trợ lực thủy lực.
HỆ THỐNG PHANH
Phanh tang trống; hệ thống phanh khí mạch kép. Hệ thống phanh tay: bánh sau
LỐP
Cỡ lốp 12.00R20
CABIN
Model H7, cabin lật chuyển bằng điện, ghế lái bóng hơi, chỉnh hơi tự động, gương điều chỉnh điện (có sấy), kính điều chỉnh điện, có điều hòa tự động, vô lăng tích hợp phím điều khiển. Màn hình LCD giải trí đa phương tiện có thể kết nối điện thoại, 2 giường, 2 ghế ngồi (bọc da, có hệ thống thông hơi), logo Chenglong phát sáng. Có đèn chiếu sáng cho khu vực giường nằm, cổng sạc USB, nâng hạ cửa xe và nhiều chức năng khác
ẮC QUY
Ắc quy khô, điện áp 12V (180Ah) × 2. Máy phát: 28V 120A. Máy đề: 24V 7,5 kW
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở: 3.300 + 1.350 (mm). Kích thước tổng thể: 7.160 × 2.500 × 3.900 (mm)
TỰ TRỌNG
Tự trọng (kg) / Tổng tải trọng (kg): 10.100 / 24.000. Sức kéo (kg): 37.770
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa (km/h): 100. Khả năng leo dốc tối đa (%): 40. Khoảng sáng gầm xe (mm): 295. Bán kính quay vòng tối thiểu (m): ≤24. Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 33. Góc ổn định ngang (°): 35.1.

Video giới thiệu sản phẩm đang được cập nhật.

Nhận tư vấn giải pháp
và báo giá tốt nhất

Để lại thông tin, đội ngũ Hải Âu sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất

  • Tư vấn chọn xe phù hợp với nhu cầu
  • Báo giá nhanh chóng
  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi tốt nhất
  • Nhận xe sớm, giao xe tận nơi

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin cá nhân của khách hàng

    Hotline: 0905 199 992
    So sánh xe: